Từ điểnTừ điển tiếng Anh

Able

Able [ ˈeɪ.bəl ]

Able có thể làm được.

Able

Tính từ

  1. Có năng lực, có tài.
    an able co-op manager — một chủ nhiệm hợp tác xã có năng lực
    an able writer — một nhà văn có tài
    to be able to — có thể
    to be able to do something — có thể làm được việc gì
  2. (Pháp lý) Có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền.

Ví dụ

Will she be able to cope with the work?
(Liệu cô ấy có thể đương đầu với công việc?)

It’s so wonderful being able to see the sea from my window.
(Thật tuyệt vời khi có thể nhìn thấy biển từ cửa sổ của tôi.)

Tham khảo cambridge & wiktionary

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Check Also
Close
Back to top button