Từ điểnTừ điển tiếng Anh

After

After [ ˈɑːf.tər ]

Nghĩa của After: sau, đằng sau, sau khi. Theo đúng thời gian, địa điểm hoặc thứ tự.

After After

>>> Khóa học tiếng anh online cho người đi làm
>>> Sách học tiếng anh cho người đi làm
>>> Hack não 1500 từ tiếng anh

Phó từ

  1. Sau, đằng sau.
    three days after — ba ngày sau
    – soon after — ngay sau đó
    – to follow after — theo sau

Giới từ

  1. Sau, sau khi.
    after dinner — sau bữa cơm
  2. Ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau.
    Summer comes after Srping — mùa hạ đến liền sau mùa xuân
  3. Theo sau, theo đuổi (diễn tả ý tìm kiếm, sự mong muốn, sự trông nom săn sóc).
    – to be after something — đuổi theo cái gì, tìm kiếm cái gì
    – to thirst after knowledge — khao khát sự hiểu biết
    to look after somebody — trông nom săn sóc ai
  4. Phỏng theo, theo.
    – a pictures after Rubens — một bức tranh theo kiểu Ruben
    after the Russian fashion — theo mốt Nga
  5. Với, do, vì.
    after a cool reception — với một sự tiếp đãi lạnh nhạt
  6. Mặc dù, bất chấp.
    after all the threats — bất chấp tất cả những sự doạ nạt

 

 

Thành ngữ

  • after all: Cuối cùng, sau hết, rốt cuộc, xét cho cùng.
  • after one’s hearthợp với lòng (ý) mình
  • after a manner (fashion): Tàm tạm, tạm được.
  • after thatXem That.
  • after you!: Xin mời đi trước!
  • after you with: Sau anh thì đến lượt tôi đấy nhé.
  • day after dayngày nọ kế tiếp ngày kia,
  • the day after: Ngày hôm sau.
  • time after timehết lần này đến lần khác

Liên từ

  • Sau khi.
    I went immediately after I had received the information — sau khi nhận được tin tôi đi ngay

Tính từ

  1. Sau này, sau đây, tiếp sau.
    in after years — trong những năm sau này; trong tương lai
  2. (Hàng hải) Ở đằng sau, ở phía sau.
    the after part of the ship — phía sau tàu

 

 

Ví dụ của từ after

  • Let’s go for a walk after breakfast.
    Hãy đi dạo sau khi ăn sáng.
  • Some people believe in life after death.
    Một số người tin vào cuộc sống sau khi chết.
  • Her name came after mine on the list.
    Tên cô ấy đứng sau tên tôi trong danh sách.
  • There’s a good film on the day after tomorrow.
    Có một bộ phim hay vào ngày mốt.
  • She waited until well after midnight.
    Cô đã đợi cho đến sau nửa đêm.
  • US: It’s a quarter after four.
    Bây giờ là 4 giờ 15 phút.
  • She just keeps on working, day after day, week after week (= continuously).
    Cô ấy cứ tiếp tục làm việc, ngày này qua ngày khác, tuần này qua tuần khác (= liên tục).
  • We’ve had meeting after meeting (= many meetings) to discuss this point.
    Chúng tôi đã gặp nhau sau cuộc họp (= nhiều cuộc họp) để thảo luận về điểm này.
  • Jessie seemed very small after (= in comparison with) Michael’s children.
    Jessie dường như rất nhỏ sau (= so với) những đứa con của Michael.
  • After (= despite) everything I’ve done for you, is this the way you treat me?
    Sau khi (= mặc dù) mọi thứ tôi đã làm cho bạn, đây có phải là cách bạn đối xử với tôi?
  • After (= because of) what she did to me, I’ll never trust her again.
    Sau (= vì) những gì cô ấy đã làm với tôi, tôi sẽ không bao giờ tin tưởng cô ấy nữa.
  • The children have to learn to tidy up after themselves (= after they have made things untidy).
    Bọn trẻ phải học cách thu dọn sau bề bộn do chúng làm ra (= sau khi chúng làm mọi thứ trở nên bừa bộn).
  • She slammed the door after (= behind) her.
    Cô ấy đóng sầm cửa sau (= phía sau) cô ấy.
  • We ran after (= followed) him, but he escaped.
    Chúng tôi chạy theo (= theo) anh ta, nhưng anh ta đã trốn thoát.
  • Could you lock up after you (= when you leave), please?
    Bạn có thể khóa cửa sau khi bạn rời đi (= khi bạn rời đi) được không?
How to say After in English?

Nguồn dữ liệu và tham khảo
– Từ điển tiếng anh Cambridge
– Wiktionary – Hồ Ngọc Đức – Từ điển tiếng Việt Miễn Phí
– Youtube – Pronunciation Owl
– Audio US UK – Responsive Voice

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Check Also
Close
Back to top button