Học tiếng AnhTừ điểnTừ điển tiếng Anh

Approve – Tán thành, phê duyệt

Approve

Approve – Tán thành, phê duyệt: Có quan điểm tích cực về ai đó hoặc điều gì đó; Để chấp nhận, cho phép hoặc chính thức đồng ý với điều gì đó; Chấp nhận hoặc cho phép một cái gì đó một cách chính thức;

Phân loại:Verb – Động từ
Phiên âm Mỹ:/əˈpruːv/
Phát âm Mỹ: Approve
Phiên âm Anh:/əˈpruːv/
Phát âm Anh: Approve
Nghĩa cơ bản:Tán thành, phê duyệt

 

 

She doesn’t approve of my friends.
Cô ấy không tán thành bạn bè của tôi.

Cambridge

Dictionary

He doesn’t approve of smoking.
Anh ấy không thích hút thuốc.

Cambridge

Dictionary

We had to wait months for the council to approve our plans to extend the house.
Chúng tôi đã phải đợi nhiều tháng để hội đồng chấp thuận kế hoạch gia hạn căn nhà của chúng tôi.

Cambridge

Dictionary

I wish my mother approved of my friends.
Tôi ước mẹ tôi chấp thuận bạn bè của tôi.

Cambridge

Dictionary

Close to 90% of people approve of his handling of the crisis.
Gần 90% mọi người tán thành cách xử lý khủng hoảng của anh ấy.

Cambridge

Dictionary

Một câu chuyện gợi nhớ theo phương pháp stepup

Ờ ba ru về quê cả nhà đều tán thành

Mua tài liệu hack não tiếng Anh tại đây: StepUp English
(Tặng kèm app Hack Não)

Săn mã giảm giá Shopee
Tổng hợp và chia sẻ miễn phí các mã giảm giá Shopee, voucher Shopee mới nhất. Các thông tin khuyến mãi Hot nhất của Shopee Việt Nam cũng được chúng tôi cập nhật liên tục. Hãy truy cập vào đây mỗi ngày để không bỏ lỡ cơ hội giúp bạn tiết kiệm một khoản tiền khi mua sắm online trên Shopee nhé!

Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày

Related Articles

0 0 votes
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Back to top button
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x