Học tiếng AnhTừ điểnTừ điển tiếng Anh

Brochure – Tờ gấp quảng cáo

Brochure

Brochure – Tờ gấp quảng cáo:
– Một loại tạp chí nhỏ chứa hình ảnh và thông tin về sản phẩm hoặc công ty.

Phân loại:Adjective – Tính từ + Verb – Động từ + Noun – Danh từ
Phiên âm Mỹ:/broʊˈʃʊr/
Phát âm Mỹ: Brochure
Phiên âm Anh:/ˈbrəʊ.ʃər/
Phát âm Anh: Brochure
Nghĩa cơ bản:Tờ gấp quảng cáo

 

 

Enclosed is a brochure that highlights the benefits that you can receive as a corporate donor.
Kèm theo đó là một tập tài liệu nêu bật những lợi ích mà bạn có thể nhận được với tư cách là nhà tài trợ của công ty.

Cambridge

Dictionary

Perhaps that few parents were even reading the brochure, let alone understanding what they read if they did read it?
Có lẽ rằng ít bậc cha mẹ thậm chí còn đọc tài liệu quảng cáo, chứ đừng nói đến việc hiểu những gì họ đọc nếu họ đã đọc nó?

Cambridge

Dictionary

Săn mã giảm giá Shopee
Tổng hợp và chia sẻ miễn phí các mã giảm giá Shopee, voucher Shopee mới nhất. Các thông tin khuyến mãi Hot nhất của Shopee Việt Nam cũng được chúng tôi cập nhật liên tục. Hãy truy cập vào đây mỗi ngày để không bỏ lỡ cơ hội giúp bạn tiết kiệm một khoản tiền khi mua sắm online trên Shopee nhé!

Music reaches young people and can arouse initial interest better than an informational brochure.
Âm nhạc tiếp cận với giới trẻ và có thể khơi dậy sự quan tâm ban đầu tốt hơn một tập tài liệu thông tin.

Cambridge

Dictionary

They produced a brochure on healthy eating that was to be distributed in supermarkets.
Họ đã sản xuất một tập tài liệu về ăn uống lành mạnh để phân phát trong các siêu thị.

Cambridge

Dictionary

Một câu chuyện gợi nhớ theo phương pháp stepup

Bờ rô vào chùa phát các tờ quảng cáo sản phẩm dạng gập.

Mua tài liệu hack não tiếng Anh tại đây: StepUp English
(Tặng kèm app Hack Não)

Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày

1 2 3 7

Related Articles

0 0 votes
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Back to top button
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x