Từ điểnTừ điển tiếng Anh

People

Mục lục bài viết

People [ /ˈpi.pəl/ ]

Một từ chỉ về con người có thể bao gồm đàn ông, phụ nữ và những đứa trẻ. Khác với Person là một con người, People là số nhiều.

People People

>>> Khóa học tiếng anh online cho người đi làm
>>> Sách học tiếng anh cho người đi làm
>>> Hack não 1500 từ tiếng anh

Danh từ

  1. (Dùng như số nhiều) Nhân dân, dân chúng, quần chúng.
    the world people — nhân dân thế giới
    the common people — lớp người bình dân
    the people at large — nhân dân nói chung
  2. (Dùng như số nhiều) Người.
    there are many people there — có nhiều người ở đó
  3. (Dùng như số nhiều) Người ta, thiên hạ.
    people don’t like to be kept waiting — người ta không thích bị bắt phải chờ đợi
    what will people say? — người ta (thiên hạ) sẽ nói gì?
  4. (Dùng như số nhiều) Gia đình, bà con, họ hàng.
    my people live in the country — gia đình tôi ở nông thôn
  5. Những người tuỳ tùng, những người theo hầu, những người làm.

 

 

Ngoại động từ

  1. Di dân.
    to people a country — di dân đến một nước
  2. (Thường) Động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật).
    a thickly peopled country — một nước đông dân

Ví dụ

Many people never do any exercise.Nhiều người không bao giờ tập thể dục.
We’ve invited 30 people to our party.Chúng tôi đã mời 30 người đến bữa tiệc của mình.
People will think you’ve gone mad.Mọi người sẽ nghĩ rằng bạn đã phát điên.
Now that we’ve discussed our problems, are people happy with the decisions we’ve made?Bây giờ chúng ta đã thảo luận về các vấn đề của mình, mọi người có hài lòng với những quyết định mà chúng ta đã đưa ra không?

Tham khảo cambridge & wiktionary

Related Articles

0 0 votes
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Back to top button
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x